|
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7
TRƯỜNG TH NGUYỄN THỊ ĐỊNH
Số: 82 /KH-NTĐ
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quận 7, ngày 25 tháng 9 năm 2018
|
KẾ HOẠCH
Thực hiện “3 công khai” năm học 2018 - 2019
Thực hiện theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, trường Tiểu học Nguyễn Thị Định lập Kế hoạch thực hiện “3 công khai” năm học 2018 - 2019 như sau:
I- Mục tiêu thực hiện công khai:
Nhằm nâng cao ý thức và tinh thần trách nhiệm trong đội ngũ cán bộ quản lý và tập thể giáo viên nhà trường, ý thức trách nhiệm và tinh thần cộng đồng trong công tác.
Quản lý tốt việc thu, chi ngân sách cũng như việc sử dụng các nguồn đóng góp tự nguyện từ phụ huynh học sinh đảm bảo khách quan chống các biểu hiện tiêu cực trong đơn vị, từ đó xây dựng tập thể có tình đoàn kết nội bộ tốt.
Thúc đẩy cán bộ giáo viên nhà trường phấn đấu vươn lên trong công tác, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
Công khai các hoạt động của nhà trường trước cán bộ, giáo viên, học sinh, phụ huynh và quần chúng nhân dân trên địa bàn.
Tổ chức thực hiện tốt các nội dung công khai cơ bản và quy chế dân chủ ở cơ sở để xây dựng mối đoàn kết trong nội bộ trong trường học.
Thực hiện công khai cam kết của nhà trường về chất lượng giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính để người học, các thành viên của nhà trường và xã hội tham gia giám sát và đánh giá nhà trường theo quy định của pháp luật.
Thực hiện công khai của nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.
II- Nội dung thực hiện ba công khai:
1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a) Cam kết chất lượng giáo dục: điều kiện về đối tượng tuyển sinh của cơ sở giáo dục; chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện; yêu cầu phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh; các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở cơ sở giáo dục; kết quả đánh giá về từng năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh (thực hiện theo Biểu mẫu 05).
b) Chất lượng giáo dục thực tế: số học sinh học 2 buổi/ngày; số học sinh được đánh giá định kỳ cuối năm học về từng năng lực, phẩm chất, kết quả học tập, tổng hợp kết quả cuối năm đối với trường tiểu học (Biểu mẫu 06)
c) Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được qua các mốc thời gian.
d) Kiểm định cơ sở giáo dục: công khai báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.
2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:
a) Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có và còn thiếu so với quy định, (theo Biểu mẫu 07).
b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được chia theo hạng chức danh nghề nghiệp, chuẩn nghề nghiệp và trình độ đào tạo (thực hiện theo Biểu mẫu 08).
Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.
3. Công khai thu chi tài chính:
a) Thực hiện như quy định tại điểm a, c, d, đ của khoản 3 Điều 4 của Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm học và dự kiến cho cả cấp học.
c) Chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng năm học.
III- Hình thức và thời điểm công khai:
a. Hình thức:
Niêm yết công khai tại nhà trường.
Công khai trong các kỳ họp, hội nghị ban đại diện CMHS.
b- Thời điểm công khai:
Công khai vào tháng 6 hàng năm, khi kết thúc năm học, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.
IV- Tổ chức thực hiện và chế độ báo cáo:
Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai theo quy định. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.
Báo cáo kết quả thực hiện quy chế công khai của năm học 2017 - 2018 và kế hoạch triển khai quy chế công khai của năm học 2018 - 2019 trước 31/10/2018.
Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai của nhà trường của các cấp.
Thực hiện công bố kết quả kiểm tra vào thời điểm không quá 5 ngày sau khi nhận được kết quả kiểm tra của cơ quan chỉ đạo, chủ trì tổ chức kiểm tra và bằng các hình thức sau đây:
Công bố công khai trong cuộc họp với cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường.
Niêm yết công khai kết quả kiểm tra tại nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh hoặc người học xem xét.
Trên đây là kế hoạch thực hiện “3 công khai” về chất lượng giáo dục thực tế, điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và thu chi tài chính năm học 2018 – 2019 của trường Tiểu học Nguyễn Thị Định./.
Nơi nhận: HIỆU TRƯỞNG
- Phòng GD-ĐT;
- Tổ trưởng,CTCĐ, Trưởng ban TTND; (đã ký)
- Niêm yết bảng tin nhà trường;
- Lưu: VT.
Hà Thanh Hải
Biểu mẫu 05
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN THỊ ĐỊNH
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học Nguyễn Thị Định
năm học: 2018 - 2019
|
STT
|
Nội dung
|
Chia theo khối lớp
|
|
Lớp 1
|
Lớp 2
|
Lớp 3
|
Lớp 4
|
Lớp 5
|
|
I
|
Điều kiện tuyển sinh
|
- 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở nước ngoài về nước có thể vào học lớp 1.
- HS học trước tuổi, HS ở nước ngoài về nước, con em người nước ngoài làm việc tại Việt Nam được tuyển vào các trường tiểu học theo quy định của Điều lệ trường tiểu học.
- Phường Bình Thuận : Khu phố 3 (tổ 19 đến tổ 22); khu phố 4A; khu phố 5 và khu phố 6
- Phường Tân Quy: KP4
- Sỉ số dự kiến: 40hs/lớp (2 lớp tích hợp và 6 lớp TCTA)
- Hồ sơ tuyển sinh gồm có:
* Khai sinh (bản sao trích lục)
* 2 ảnh 2x3, 2 ảnh 3x4 (anh chụp lúc 6 tuổi- có ghi họ tên, ngày tháng năm sinh phía sau ảnh)
* Bản sao hộ khẩu có tên học sinh có chứng thực.
* Phiếu báo vào lớp 1 (do UBND phường nơi cư trú cấp)
* Sổ bé ngoan (nếu có)
* Giấy xác nhận cha mẹ là cán bộ, công chức nhà nước (nếu có)
|
7 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 1
|
8 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 2
|
9 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 3
|
10 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 4
|
|
II
|
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
|
- 35 tuần theo Chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
III
|
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
|
- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình: Thực hiện theo Thông tư 55/2011/TT-BGDĐT ngày 22/11/2011 Thông tư ban hành Điều lệ Ban Đại diện cha mẹ học sinh.
- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: Thực hiện theoThông tư 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016; Thông tư 30 về đánh giá học sinh tiểu học và Nội quy trường, lớp.
|
|
IV
|
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
|
- Đảm bảo đúng quy định.
- Phòng học văn hóa: 45
- Phòng Tiếng Anh: 1
- Phòng Tin học: 1
- Phòng Thiết bị: 1
- Phòng Thư viện: 1
- Phòng Hành chánh: 1
- Phòng Ban giám hiệu: 3
- Phòng Đội: 1
- Phòng Y tế: 1
- Phòng Bảo vệ: 1
|
|
V
|
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
|
- Học bổng Khuyến học ...
- Quà tặng: sách, vở, quần áo, dụng cụ học tập,...
|
|
VI
|
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
|
- Cán bộ quản lý: 2
- Giáo viên chủ nhiệm: 45/45 lớp
- Giáo viên Tiếng Anh: 12
- Giáo viên Thể dục: 3
- Giáo viên Tin học: 1
- Giáo viên Mĩ thuật: 2
- Giáo viên Âm nhạc: 2
|
|
VII
|
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
|
- Dự kiến kết quả đạo đức của học sinh đạt được: 100%
- Dự kiến kết quả học tập của học sinh đạt được: 98%
- Dự kiến kết quả sức khỏe của học sinh đạt được: 100%
|
|
VIII
|
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
|
- Tốt
|
|
|
Tp HCM, ngày 25 tháng 09 năm2018.
Thủ trưởng đơn vị
(dã ký)
|
Hà Thanh Hải
Biểu mẫu 06
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN THỊ ĐỊNH
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
trường tiểu học Nguyễn Thị Định , năm học: 2018 - 2019
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chia ra theo khối lớp
|
|
Lớp 1
|
Lớp 2
|
Lớp 3
|
Lớp 4
|
Lớp 5
|
|
I
|
Tổng số học sinh
|
2049
|
500
|
427
|
289
|
413
|
420
|
|
II
|
Số học sinh học 2 buổi/ngày
|
2049
|
500
|
427
|
289
|
413
|
420
|
|
III
|
Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất
|
2049
|
500
|
427
|
289
|
413
|
420
|
|
1
|
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
85%
|
85%
|
85%
|
90%
|
90%
|
|
2
|
Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
15%
|
15%
|
15%
|
10%
|
10%
|
|
3
|
Cần cố gắng
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Số học sinh chia theo kết quả học tập
|
2049
|
500
|
427
|
289
|
413
|
420
|
|
1
|
Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
80%
(400)
|
80%
(342)
|
80%
(231)
|
70%
(289)
|
75%
(315)
|
|
2
|
Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
19,6%
(98)
|
20%
(85)
|
20%
(58)
|
29,5%
(122)
|
25%
(105)
|
|
3
|
Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
0,4%
(2)
|
0%
|
0%
|
0,5%
(1)
|
0%
|
|
V
|
Tổng hợp kết quả cuối năm
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Trong đó:
HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Ở lại lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TP HCM, ngày 25 tháng 09 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(đã ký)
Hà Thanh Hải
|
Biểu mẫu 07
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN THỊ ĐỊNH
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học Nguyễn Thị Định
năm học: 2018 - 2019
|
STT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Bình quân
|
|
I
|
Số phòng học/số lớp
|
45
|
Số m2/học sinh
|
|
II
|
Loại phòng học
|
|
-
|
|
1
|
Phòng học kiên cố
|
45
|
1
|
|
2
|
Phòng học bán kiên cố
|
|
-
|
|
3
|
Phòng học tạm
|
|
-
|
|
4
|
Phòng học nhờ, mượn
|
|
-
|
|
III
|
Số điểm trường lẻ
|
|
-
|
|
IV
|
Tổng diện tích đất (m2)
|
5386
|
|
|
V
|
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
|
2304
|
|
|
VI
|
Tổng diện tích các phòng
|
2160
|
|
|
1
|
Diện tích phòng học (m2)
|
48
|
|
|
2
|
Diện tích thư viện (m2)
|
74
|
|
|
3
|
Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)
|
|
|
|
4
|
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)
|
|
|
|
5
|
Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)
|
|
|
|
6
|
Diện tích phòng học tin học (m2)
|
57
|
|
|
7
|
Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)
|
6,5
|
|
|
8
|
Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)
|
|
|
|
9
|
Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)
|
5,6
|
|
|
VII
|
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)
|
|
Số bộ/lớp
|
|
1
|
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định
|
|
|
|
1.1
|
Khối lớp 1
|
11
|
1
|
|
1.2
|
Khối lớp 2
|
10
|
1
|
|
1.3
|
Khối lớp 3
|
7
|
1
|
|
1.4
|
Khối lớp 4
|
9
|
1
|
|
1.5
|
Khối lớp 5
|
8
|
1
|
|
2
|
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định
|
|
|
|
2.1
|
Khối lớp 1
|
|
|
|
2.2
|
Khối lớp 2
|
|
|
|
2.3
|
Khối lớp 3
|
|
|
|
2.4
|
Khối lớp 4
|
|
|
|
2.5
|
Khối lớp 5
|
|
|
|
VIII
|
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)
|
76
|
Số học sinh/bộ
|
|
IX
|
Tổng số thiết bị dùng chung khác
|
45
|
Số thiết bị/lớp
|
|
1
|
Ti vi
|
45
|
|
|
2
|
Cát xét
|
10
|
|
|
3
|
Đầu Video/đầu đĩa
|
|
|
|
4
|
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
|
4
|
|
|
5
|
Thiết bị khác...
|
|
|
|
6
|
…..
|
|
|
|
|
Nội dung
|
Số lượng(m2)
|
|
X
|
Nhà bếp
|
|
|
XI
|
Nhà ăn
|
|
|
|
Nội dung
|
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)
|
Số chỗ
|
Diện tích bình quân/chỗ
|
|
XII
|
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
|
|
|
|
|
XIII
|
Khu nội trú
|
|
|
|
|
XIV
|
Nhà vệ sinh
|
Dùng cho giáo viên
|
Dùng cho học sinh
|
Số m2/học sinh
|
|
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
|
1
|
Đạt chuẩn vệ sinh*
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2
|
Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
|
|
|
|
|
|
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
|
|
|
Có
|
Không
|
|
XV
|
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
x
|
|
|
XVI
|
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
|
x
|
|
|
XVII
|
Kết nối internet
|
x
|
|
|
XVIII
|
Trang thông tin điện tử (website) của trường
|
x
|
|
|
XIX
|
Tường rào xây
|
x
|
|
|
|
TP HCM, ngày 25 tháng 09 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(đã ký)
Hà Thanh Hải
|
Biểu mẫu 08
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN THỊ ĐỊNH
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học Nguyễn Thị Định, năm học: 2018 – 2019
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Trình độ đào tạo
|
Hạng chức danh nghề nghiệp
|
Chuẩn nghề nghiệp
|
|
TS
|
ThS
|
ĐH
|
CĐ
|
TC
|
Dưới TC
|
Hạng IV
|
Hạng III
|
Hạng II
|
Xuất sắc
|
Khá
|
Trung bình
|
Kém
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
|
80
|
|
3
|
57
|
14
|
1
|
5
|
5
|
13
|
44
|
|
|
|
|
|
I
|
Giáo viên
|
67
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tiếng dân tộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Ngoại ngữ
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Tin học
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Âm nhạc
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Mỹ thuật
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thể dục
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Cán bộ quản lý
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hiệu trưởng
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Phó hiệu trưởng
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Nhân viên
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhân viên văn thư – Thủ quỹ
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhân viên kế toán
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhân viên y tế
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nhân viên thư viện
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Nhân viên công nghệ thông tin
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Nhân viên bảo vệ
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Nhân viên phục vụ
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Tổng phụ trách Đội
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TP HCM, ngày 25 tháng 09 năm2018
Thủ trưởng đơn vị
(đã ký)
Hà Thanh Hải
|